Hướng dẫn
Bigha, katha, kanal, marla: đơn vị đất quy ra mét vuông
Các đơn vị đất của Nam Á, đã quy đổi, và đơn vị thay đổi theo từng bang.
Các đơn vị
| Đơn vị | Mét vuông | Quan hệ |
|---|---|---|
| Mẫu Anh (acre) | 4.046,86 | 40 guntha, 100 cent |
| Guntha | 101,17 | 1/40 mẫu Anh |
| Cent, dismil | 40,47 | 1/100 mẫu Anh |
| Kanal | 505,86 | 20 marla |
| Marla | 25,29 | 1/20 kanal |
| Ground | 222,97 | 2.400 ft² |
| Bigha (pucca) | 2.529,29 | 20 katha |
| Bigha, Bangladesh | 1.337,80 | 20 katha, mỗi katha 66,89 m² |
Bigha không phải là một đơn vị duy nhất
Bigha thay đổi từ bang này sang bang khác, đôi khi từ huyện này sang huyện khác. Hãy kiểm tra giá trị dùng trong hồ sơ địa chính của bạn trước khi quy đổi, và dùng nó làm đơn vị riêng.
Với Batwara
Chọn Đơn vị diện tích trong cài đặt, hoặc Đơn vị tùy chỉnh với kích thước tính bằng mét vuông. Hiển thị kết hợp ghi diện tích theo cách người ta nói: “4 bigha 15 katha”, “3 kanal 12 marla”. Xem Đo thửa đất.
